Trách nhiệm hai bên
Phần việc của Bên mua và Bên bán khi tiếp nhận, làm dự án, quản lý dữ liệu và bảo trì.
Lưu ý. Đây là bản dự thảo ngày 27/10/2026. Nội dung có hiệu lực khi Bên bán ban hành quy chế làm việc chính thức.
| Việc | Bên mua | Bên bán |
|---|---|---|
| Tiếp nhận và hỗ trợ | ||
| Gửi yêu cầu qua kênh chính thức, đúng đầu mối đã đăng ký | Làm | Được báo |
| Ghi nhận, cấp mã phiếu, báo đã nhận | Được báo | Làm |
| Xác định yêu cầu thuộc hợp đồng nào | Được báo | Làm |
| Xử lý sự cố, hỗ trợ, thay đổi trong phạm vi hợp đồng | Cung cấp thông tin, góp ý | Làm và chịu trách nhiệm |
| Xác nhận kết quả, đóng yêu cầu | Xác nhận | Báo kết quả |
| Yêu cầu ngoài hợp đồng | ||
| Kết luận trong hay ngoài hợp đồng | Được báo | Kết luận |
| Ước lượng, báo giá | Nhận báo giá | Làm |
| Ký biên bản xác nhận yêu cầu và phụ lục hợp đồng | Ký phía Bên mua | Ký phía Bên bán |
| Thực hiện theo chín bước | Tham gia ở các bước ghi trong trang Yêu cầu thay đổi và dự án mới | Làm và chịu trách nhiệm |
| Nghiệm thu | Quyết định nghiệm thu | Chuẩn bị, trình nghiệm thu |
| Hoá đơn, thanh toán | Thanh toán | Xuất hoá đơn, theo dõi |
| Dữ liệu | ||
| Kho dữ liệu, luồng nạp, báo cáo phân tích | Góp ý | Làm và chịu trách nhiệm |
| Duyệt quyền xem, xuất dữ liệu mức Hạn chế, Mật | Chủ sở hữu dữ liệu duyệt | Làm; mức Mật xác nhận thêm |
| Duyệt định nghĩa chỉ số trên báo cáo | Chủ sở hữu dữ liệu duyệt | Đề xuất, làm theo định nghĩa đã duyệt |
| Tạo, sửa danh mục dùng chung trên hệ thống nguồn | Làm | Được báo, không sửa thẳng |
| Bảo trì | ||
| Bảo trì, cập nhật phần mềm | Góp ý, nhận thông báo trước | Làm và chịu trách nhiệm |
| Duyệt thay đổi lớn và khung giờ cập nhật | Góp ý | Quyết định |
| Kiểm thử chấp nhận khi thay đổi chạm đến nghiệp vụ | Chạy kiểm thử, ký biên bản | Chuẩn bị, hướng dẫn |
| Hệ thống hết bảo hành, chưa có hợp đồng bảo trì | Xem xét đề xuất hợp đồng bảo trì | Đề xuất hợp đồng bảo trì; sự cố mức 1 vẫn xử lý |